Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boring”

81 câu thật có từ boring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boring nghĩa là nhàm chán. boring là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boring

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Well, well, Bunny—you’ve got some more boring from within to do!”

    Từ trong câu: boring, well, get, bore

    Upton Sinclair, Oil!. Nguồn: Project Gutenberg #70379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the vicinity of New Orleans, boring to a depth of two hundred feet, fossils, such as shells, bones, etc., have been found.

    Từ trong câu: fossil, boring, vicinity, new, bore, depth, hundred, foot

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That blabbing Hoosier, Bob Browser, has found me out, and paid me a call, boring me with his confounded stories.

    Hoosier ba hoa đó, Bob Browser, đã tìm ra tôi và gọi điện cho tôi, khiến tôi phát chán với những câu chuyện khó hiểu của anh ta.

    Từ trong câu: confound, browser, boring, find, out, paid, call, bore

    Palmer Cox, Frontier Humor in Verse, Prose and Picture. Nguồn: Project Gutenberg #64642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boring trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ boring hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boring: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.