Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boring”

81 câu thật có từ boring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boring nghĩa là nhàm chán. boring là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boring

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It's fortunate that one man can just manage that new boring machine."

    Từ trong câu: boring, fortunate, man, manage, new, bore, machine

    Harold Bindloss, A Damaged Reputation. Nguồn: Project Gutenberg #37761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five days, then one hour of boring, and another five days to pull out the drill before Rawson could hope for his answer.

    Từ trong câu: boring, five, day, hour, bore, another, pull, out

    Charles Willard Diffin, Two Thousand Miles Below. Nguồn: Project Gutenberg #29965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I now had an opportunity of confirming what I had often been told, yet scarcely credited, that the worm could be distinctly heard while boring.

    Từ trong câu: boring, now, opportunity, confirm, often, tell, scarcely, credit

    Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ventilation can also be assisted by boring holes vertically to the surface of the ground.

    Từ trong câu: ventilation, boring, assist, bore, hole, surface, ground

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as he went he could feel those eyes, avid, curious, boring into his back.

    Từ trong câu: avid, boring, go, feel, eye, curious, bore, back

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boring trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ boring hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boring: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.