Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boring”

82 câu thật có từ boring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boring nghĩa là nhàm chán. boring là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boring

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When the number of misses is zero, there is no pleasure (e.g. a boring music).

    Từ trong câu: boring, number, miss, pleasure, bore, music

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are four benches, to each a spindle, in which there is an oblong hole to receive the end of the boring bit.

    Từ trong câu: boring, four, bench, hole, receive, end, bore, bit

    William Greener, Gunnery in 1858: Being a Treatise on Rifles, Cannon, and Sporting Arms Explaining the Principles of the Science of Gunnery, and Describing the Newest Improvements in Fire-Arms. Nguồn: Project Gutenberg #43799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are various practicable plans of fastening bolts to the backs of plates, and of holding plates between angle-irons, to avoid boring them through.

    Từ trong câu: boring, various, plan, fasten, bolt, back, plate, hold

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are the same processes of forging and casting, and the same machinery for hammering and turning and boring and drilling which we see elsewhere.

    Từ trong câu: boring, process, cast, machinery, hammer, turn, bore, drill

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boring trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ boring hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boring: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.