Câu tiếng Anh có từ “bookshelf”
35 câu thật có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookshelf nghĩa là giá sách. bookshelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shelf on which to keep books. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookshelf
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
But remember always that the best college is that on your bookshelf: the best education is that on the inside of your own head.
Từ trong câu: bookshelf, remember, always, best, college, education, inside, head
Hubert H. Harrison, When Africa awakes The "inside story" of the stirrings and strivings of the new Negro in the Western world. Nguồn: Project Gutenberg #69712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Along with the Bible and 'The Pilgrim's Progress,' Æsop may be said to have occupied a place on the meagre bookshelf of almost every cottage.
Từ trong câu: bookshelf, progress, occupy, place, meagre, almost, every, cottage
Thomas Newbigging, Fables and Fabulists: Ancient and Modern. Nguồn: Project Gutenberg #42761. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a bookshelf, well stocked with the latest novels, and if the selection had been a hasty one, it was also a wise one.
Từ trong câu: bookshelf, well, stock, late, novel, selection, hasty, wise
Edgar Wallace, The tomb of Ts'in. Nguồn: Project Gutenberg #76418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was standing by a bookshelf at the far end, near the window, and seemed to be methodically engaged in an examination of the books.
Từ trong câu: bookshelf, stand, far, end, near, window, seem, engage
Marion Bryce, The Ashiel mystery. Nguồn: Project Gutenberg #9746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A bookcase, or bookshelf, is a piece of furniture that is used to hold books.
Từ trong câu: furniture, bookshelf, bookcase, piece, use, hold, book
«Bookcase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119686 (bản sửa đổi 10415687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshelf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshelf trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ bookshelf hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookshelf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshelf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshelf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshelf: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.