E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blister”

124 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blister nghĩa là vết phồng rộp. blister là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get blistered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blister

Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)

  • These can be fresh cuts, or wounds, bandaged fingers or finger, occupational (carpenters, bricklayers, etc.) blisters, and excessive perspiration.

    Từ trong câu: occupational, fresh, cut, wound, finger, carpenter, blister, excessive

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So clever, Munro, that everybody’s bound to read it, and so scathing that it will just fetch out blisters every time.

    Từ trong câu: scathing, clever, bound, read, fetch, out, blister, every

    Arthur Conan Doyle, The Stark Munro Letters Being series of twelve letters written by J. Stark Munro, M.B., to his friend and former fellow-student, Herbert Swanborough, of Lowell, Massachusetts, during the years 1881-1884. Nguồn: Project Gutenberg #290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An infection on the lips is commonly known as a cold sore or fever blister.

    Từ trong câu: sore, infection, lip, commonly, know, cold, fever, blister

    «Herpes simplex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27330 (bản sửa đổi 10910642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If diagnosed during its incipiency, remedial measures such as are usually employed to treat sprains, are indicated and later the parts should be blistered.

    Từ trong câu: remedial, diagnose, measure, usually, employ, treat, indicate, late

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.