Câu tiếng Anh có từ “bestow”
239 câu thật có từ bestow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bestow nghĩa là ban cho. bestow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bestow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Can you be thought to have bestowed a benefit upon one whom you hated most bitterly while you were bestowing it?
Từ trong câu: bestow, hate, bitterly, think, benefit
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is the gift which is bestowed upon all alike, at their birth, not enough?
Từ trong câu: alike, gift, bestow, birth, enough
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you hope to bestow upon the vast mass of your order the luminous intelligence of this 'Lord Chancellor of nature?'
Từ trong câu: chancellor, hope, bestow, vast, mass, order, intelligence, nature
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would the commander take her to England, and bestow her in some convent, where she might be tended and kept in honourable safety?
Từ trong câu: honourable, tend, commander, take, bestow, keep, safety
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will not he rather, in proportion as the boy deteriorates in the company of the latter, bestow more heartfelt praise upon the former?
Từ trong câu: deteriorate, rather, proportion, boy, company, latter, bestow, praise
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had man any right to require an account of his Creator for the inequality of powers bestowed on each?
Từ trong câu: inequality, man, right, require, account, creator, power, bestow
Honoré de Balzac, The Works of Honoré de Balzac: About Catherine de' Medici, Seraphita, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #37285. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bestow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberally bestow | 103 lần |
| lavishly bestow | 84 lần |
| praises bestow | 86 lần |
| safely bestow | 131 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bestow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bestow trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ bestow hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bestow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bestow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bestow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bestow: Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.