Câu tiếng Anh có từ “bestow”
230 câu thật có từ bestow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bestow nghĩa là ban cho. bestow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bestow
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In view of the attention recently bestowed on the Swiss military system, these pictures will possess very special interest just now.
Từ trong câu: bestow, view, attention, recently, military, system, picture, possess
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alfred George Jackson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412399 (bản sửa đổi 4342188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was the first time she had ever been conscious of that power to bestow intense happiness by simply being near any one.
Từ trong câu: bestow, conscious, intense, first, time, ever, power, happiness
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bestow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberally bestow | 103 lần |
| lavishly bestow | 84 lần |
| praises bestow | 86 lần |
| safely bestow | 131 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bestow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bestow trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ bestow hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bestow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bestow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bestow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bestow: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.