Câu tiếng Anh có từ “bestow”
239 câu thật có từ bestow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bestow nghĩa là ban cho. bestow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bestow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is much to do, and, oh, but there are rewards, in that we can bestow such happiness.
Từ trong câu: bestow, happiness, reward, much
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is less qualified praise to be bestowed on the clauses of Magna Carta which deal with justice.
Từ trong câu: bestow, clause, qualified, qualify, less, praise, deal, justice
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are no lawyers in this place, the only blessing that God could bestow on such a litigious people.
Từ trong câu: bestow, lawyer, place, bless, god, people
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let me be pinched to death with hot irons, if ever I knew there was any intention to bestow the money on discontented persons.
Từ trong câu: bestow, let, death, hot, iron, ever, know, intention
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may be a little exaggeration, but there is a remarkable amount of veneration bestowed upon it by all dwellers in the town.
Từ trong câu: exaggeration, veneration, little, remarkable, amount, bestow, town
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was one of these which was known as the "excellence medal," and the exultant pupil upon whom it was bestowed was allowed the privilege of wearing it for two weeks.
Từ trong câu: exultant, know, excellence, medal, pupil, bestow, allow, privilege
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bestow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberally bestow | 103 lần |
| lavishly bestow | 84 lần |
| praises bestow | 86 lần |
| safely bestow | 131 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bestow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bestow trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ bestow hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bestow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bestow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bestow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bestow: Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.