Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “barber”
151 câu thật có từ barber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barber nghĩa là thợ cắt tóc. barber là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: United States composer (1910-1981). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barber
I heard that Miss Barber, the Lady Superintendent, was nursing some of the children who had the smallpox.
Từ trong câu: barber, hear, miss, lady, superintendent, nurse, child
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wanted his hair cut, and while the barber was getting him ready, went off into a drunken sleep.
Từ trong câu: barber, want, hair, cut, get, ready, go, off
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The barber shops, restaurants and souvenir stores were soon doing a rushing business.
Từ trong câu: souvenir, barber, shop, restaurant, store, soon, do, rush
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jobs such as stevedores, coachmen, barbers, and servants, which had traditionally been left to blacks, were now being invaded by the Irish.
Từ trong câu: traditionally, job, barber, servant, leave, black, now, invade
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eventually, Dunston, and another barber, Ferry Noble, decided they were going to open their own barbershop.
Từ trong câu: barbershop, eventually, another, barber, ferry, noble, decide, go
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/Dr. Charles Alexander Dunston», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265566 (bản sửa đổi 2535513). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At this camp one day, Adjutant Clapp was having his haircut and accidently the barber nicked his ear a little.
Từ trong câu: haircut, camp, day, barber, ear, little
B. F. Blakeslee, History of the Sixteenth Connecticut Volunteers. Nguồn: Project Gutenberg #31867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barber trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ barber hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barber: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.