Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “barber”

151 câu thật có từ barber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barber nghĩa là thợ cắt tóc. barber là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: United States composer (1910-1981). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Many barbers have put up signs saying that taboo haircuts are not available in their shops.

    Từ trong câu: barber, many, put, up, sign, say, haircut, available

    «Baghdad barbers threatened with death for cutting beards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15000 (bản sửa đổi 4810719). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Even where the waiters and barbers have organized they have not always shown aggressive efforts to abolish or regulate the tipping custom.

    Từ trong câu: abolish, barber, regulate, organize, aggressive, custom, organized, even

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have discovered in Bleecker Street a stylish barber, who has a smattering of French.

    “Tôi đã phát hiện ở phố Bleecker một thợ cắt tóc sành điệu, nói được một ít tiếng Pháp.

    Từ trong câu: smattering, discover, street, stylish, barber

    Horatio, Jr. Alger, Shifting For Himself; or, Gilbert Greyson's Fortunes. Nguồn: Project Gutenberg #55598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • barber of seville58 lần
  • barber shop282 lần
  • barber shops101 lần
  • barber surgeon101 lần
  • barber stephens29 lần
  • barber surgeons29 lần
  • barber shaved24 lần
  • journeyman barber17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barber trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ barber hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barber: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.