Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “barber”
151 câu thật có từ barber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barber nghĩa là thợ cắt tóc. barber là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: United States composer (1910-1981). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barber
There were a few capable physicians, but generally the practice of medicine was shared by the Church and the barber-surgeons.
Từ trong câu: barber, capable, physician, generally, practice, medicine, share, church
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As long as the Barber Surgeons kept to their right of the exclusive teaching of anatomy, there was small need of bodies for dissection.
Từ trong câu: barber, dissection, long, surgeon, keep, right, exclusive, teach
James Blake, -1897 Bailey, The Diary of a Resurrectionist, 1811-1812 To Which Are Added an Account of the Resurrection Men in London and a Short History of the Passing of the Anatomy Act. Nguồn: Project Gutenberg #32614. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The barber hasted to fetch a jug of Rhone wine, and as many goblets as there were persons in the room.
Từ trong câu: jug, barber, fetch, wine, many, person, room
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no need for hostility against waiters, barbers, porters and the like as a class.
Từ trong câu: hostility, need, waiter, barber, like, class
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other automobiles have a surgeon and the equipment for immediate facial operations; and there are migratory pedicures, masseurs, and barbers.
Từ trong câu: pedicure, automobile, surgeon, equipment, immediate, facial, operation, masseur
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Living Present. Nguồn: Project Gutenberg #14197. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barber trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ barber hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barber: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.