E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barber”

151 câu thật có từ barber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barber nghĩa là thợ cắt tóc nam; cắt tóc, cạo râu. barber là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a hairdresser who cuts hair and trims or shaves beards as a trade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barber

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the morning he stood once more upon his pedestal in front of Lipsky's barber shop.

    Buổi sáng, anh lại đứng trên bệ trước tiệm cắt tóc của Lipsky.

    Từ trong câu: barber, pedestal, morning, stand, once, front, shop

    Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The curate and the barber had disguised themselves before they met Don Quixote so that he might not recognize them and guess their design.

    Từ trong câu: curate, disguise, barber, themselves, meet, do, recognize, guess

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have discovered in Bleecker Street a stylish barber, who has a smattering of French.

    “Tôi đã phát hiện ở phố Bleecker một thợ cắt tóc sành điệu, nói được một ít tiếng Pháp.

    Từ trong câu: smattering, discover, street, stylish, barber

    Horatio, Jr. Alger, Shifting For Himself; or, Gilbert Greyson's Fortunes. Nguồn: Project Gutenberg #55598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was seedy; only moderately clean, and wholly unshaven, thus avoiding, by one happy invention, both soap and the barber.

    Từ trong câu: seedy, clean, wholly, thus, avoid, happy, invention, soap

    Harrison S., 1856-1948 [Editor] Morris, In the Yule-Log Glow, Book II Christmas Tales from 'Round the World. Nguồn: Project Gutenberg #19084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barber of seville58 lần
barber shop282 lần
barber shops101 lần
barber surgeon101 lần
barber stephens29 lần
barber surgeons29 lần
barber shaved24 lần
journeyman barber17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barber trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ barber hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barber: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.