Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “barber”
151 câu thật có từ barber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barber nghĩa là thợ cắt tóc. barber là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: United States composer (1910-1981). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barber
He is survived by his wife Andrea Barber.
Từ trong câu: barber, survive, wife
«Kevin DuBrow, lead singer of "Quiet Riot", found dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86039 (bản sửa đổi 4820909). · English Wikinews · CC BY 2.5
There were a few capable physicians, but generally the practice of medicine was shared by the Church and the barber-surgeons.
Từ trong câu: barber, capable, physician, generally, practice, medicine, share, church
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is shaved by the barber and then walks along the street proudly showing everyone his nose.
Từ trong câu: proudly, shave, barber, walk, street, show, everyone, nose
«The Nose (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53870 (bản sửa đổi 10094755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jobs such as stevedores, coachmen, barbers, and servants, which had traditionally been left to blacks, were now being invaded by the Irish.
Từ trong câu: traditionally, job, barber, servant, leave, black, now, invade
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barber trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ barber hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barber: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.