Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “barber”

151 câu thật có từ barber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barber nghĩa là thợ cắt tóc. barber là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: United States composer (1910-1981). Xem trang từ điển đầy đủ

  • People could go to a barber shop and go grocery shopping.

    Từ trong câu: barber, grocery, people, go, shop

    «Mower Hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431993 (bản sửa đổi 10847875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, one person can open a small barber-shop.

    Từ trong câu: barber, example, person, open, small, shop

    «Business», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6642 (bản sửa đổi 10926719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But we can not let Miss Barber off so lightly.

    Từ trong câu: barber, lightly, let, miss, off

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That was one detail that Major Barber couldn't give him.

    Từ trong câu: barber, detail, major, give

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Commandos. Nguồn: Project Gutenberg #42250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before Lawrence could make answer to this question the ship's barber appeared at the first officer's elbow, touching his cap.

    Từ trong câu: barber, make, answer, question, appear, first, elbow, touch

    Irvin S. Cobb, Local Color. Nguồn: Project Gutenberg #41297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With experience, barbers can manage a salon or barber shop, or eventually open their own shop.

    Từ trong câu: salon, experience, barber, manage, shop, eventually, open

    «Barber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13254 (bản sửa đổi 9824068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng barber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • barber of seville58 lần
  • barber shop282 lần
  • barber shops101 lần
  • barber surgeon101 lần
  • barber stephens29 lần
  • barber surgeons29 lần
  • barber shaved24 lần
  • journeyman barber17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barber trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ barber hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barber: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.