Câu tiếng Anh có từ “autonomy”
136 câu thật có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autonomy nghĩa là quyền tự chủ. autonomy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autonomy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As higher levels of autonomy are adopted, fuel efficiency may improve as well.
Từ trong câu: autonomy, high, level, adopt, fuel, efficiency, improve, well
«Lentis/Autonomous Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282937 (bản sửa đổi 4671925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Autonomy during play may also have an emotional function.
Từ trong câu: autonomy, play, emotional, function
«Motivation and emotion/Book/2026/Outdoor play and children's emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331234 (bản sửa đổi 2834967). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But in many other smaller towns the first grants--the smaller beginnings of autonomy--may be traced back to this period (see BOROUGH).
Từ trong câu: autonomy, many, small, town, first, grant, begin, trace
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However that may be, for all practical purposes, the government of Guernsey is autonomous--and very jealously does the Guernseyman guard this autonomy.
Từ trong câu: jealously, autonomous, autonomy, however, practical, purpose, government, guard
Joseph Theodore Harris, An Example of Communal Currency: The facts about the Guernsey Market House. Nguồn: Project Gutenberg #33331. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, a student with PDA might avoid schoolwork they enjoy because the pressure threatens their sense of autonomy.
Từ trong câu: schoolwork, example, student, avoid, enjoy, because, pressure, threaten
«Motivation and emotion/Book/2024/Autism and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307419 (bản sửa đổi 2726351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng autonomy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy competence | 285 lần |
| autonomy supportive | 76 lần |
| autonomy relatedness | 37 lần |
| competence autonomy | 46 lần |
| relatedness autonomy | 10 lần |
| autonomy ryan | 16 lần |
| autonomy competency | 9 lần |
| regional autonomy | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomy trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autonomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomy: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.