Câu tiếng Anh có từ “autonomy”
136 câu thật có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autonomy nghĩa là quyền tự chủ. autonomy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autonomy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It must first be recognized that American Presbyterianism differed from that of Scotland particularly with regard to local autonomy.
Từ trong câu: autonomy, first, recognize, differ, particularly, regard, local
George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To keep this autonomy, professionals must be trusted.
Từ trong câu: autonomy, keep, professional, trust
«Professionalism/Eli Lilly and Zyprexa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269950 (bản sửa đổi 2611609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to be beneficial towards mastery achievement, and to increase intrinsic motivation, these environmental events must generate feelings of autonomy and competence.
Từ trong câu: competence, autonomy, order, beneficial, toward, mastery, achievement, increase
«Motivation and emotion/Book/2015/Mastery motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201840 (bản sửa đổi 2320667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Questioning does not have to be confrontational, but separating the truth from lies gives an individual greater autonomy and control over future outcomes.
Từ trong câu: confrontational, question, separate, truth, lie, give, individual, great
«Professionalism/Luk Van Parijs and Data Fabrication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360615 (bản sửa đổi 3993668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng autonomy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy competence | 285 lần |
| autonomy supportive | 76 lần |
| autonomy relatedness | 37 lần |
| competence autonomy | 46 lần |
| relatedness autonomy | 10 lần |
| autonomy ryan | 16 lần |
| autonomy competency | 9 lần |
| regional autonomy | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomy trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autonomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomy: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.