Câu tiếng Anh có từ “autonomy”
136 câu thật có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autonomy nghĩa là quyền tự chủ. autonomy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autonomy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
On what, then, does the claim to Finnish autonomy rest and how was it conferred?
Từ trong câu: autonomy, claim, rest
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They stopped short of insisting on an independent state, settling instead for an autonomy and an independent church.
Từ trong câu: autonomy, stop, short, insist, independent, state, settle, instead
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It recognized the industrial autonomy and the special character of each affiliating trades-union, but hoped to gain definite results by co-operation.
Từ trong câu: autonomy, recognize, industrial, special, character, trade, union, hope
Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I asked him to meet the demands of the Sudeten Germans for autonomy and all their demands to the furthest extent possible.
Từ trong câu: furthest, autonomy, ask, meet, demand, extent, possible
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #64943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng autonomy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy competence | 285 lần |
| autonomy supportive | 76 lần |
| autonomy relatedness | 37 lần |
| competence autonomy | 46 lần |
| relatedness autonomy | 10 lần |
| autonomy ryan | 16 lần |
| autonomy competency | 9 lần |
| regional autonomy | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomy trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autonomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomy: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.