E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “autonomy”

136 câu thật có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: autonomy nghĩa là quyền tự chủ. autonomy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They stopped short of insisting on an independent state, settling instead for an autonomy and an independent church.

    Từ trong câu: autonomy, stop, short, insist, independent, state, settle, instead

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But in many other smaller towns the first grants--the smaller beginnings of autonomy--may be traced back to this period (see BOROUGH).

    Từ trong câu: autonomy, many, small, town, first, grant, begin, trace

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The city had, in many respects, complete local autonomy and rules were made with regard to strangers who came to carry on their trades in the city.

    Từ trong câu: autonomy, city, many, respect, complete, local, rule, make

    Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This acknowledgment was made a condition of the grant of autonomy, and the British Resident in Pretoria was to have large powers in the direction of native affairs.

    Từ trong câu: autonomy, acknowledgment, make, condition, grant, resident, large, power

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng autonomy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • autonomy competence285 lần
  • autonomy supportive76 lần
  • autonomy relatedness37 lần
  • competence autonomy46 lần
  • relatedness autonomy10 lần
  • autonomy ryan16 lần
  • autonomy competency9 lần
  • regional autonomy17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomy trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ autonomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomy: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.