Câu tiếng Anh có từ “autonomy”
136 câu thật có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autonomy nghĩa là quyền tự chủ. autonomy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autonomy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
How parents raise children and childhood autonomy have also changed over time.
Từ trong câu: autonomy, parent, raise, child, childhood, change, time
«Introduction to Sociology/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26042 (bản sửa đổi 4664057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The political autonomy of Finland, which has been recognized for exactly one hundred years, would have been without legal foundation.
Từ trong câu: autonomy, political, recognize, exactly, hundred, year, legal, foundation
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The feeling that the results of the civil war have been beneficent, harmonizing theory and practice in the autonomy of the nation is manifest and conceded.
Từ trong câu: autonomy, feel, result, civil, war, theory, practice, nation
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng autonomy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy competence | 285 lần |
| autonomy supportive | 76 lần |
| autonomy relatedness | 37 lần |
| competence autonomy | 46 lần |
| relatedness autonomy | 10 lần |
| autonomy ryan | 16 lần |
| autonomy competency | 9 lần |
| regional autonomy | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomy trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ autonomy hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autonomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomy: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.