Câu tiếng Anh có từ “atypical”
45 câu thật có từ atypical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atypical nghĩa là không điển hình. atypical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not representative of a group, class, or type. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atypical
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the atypical pneumonia which followed many of the attacks of grip, hemolytic streptococci predominated.
Từ trong câu: atypical, pneumonia, follow, many, attack, grip
Warren T. Vaughan, Influenza. Nguồn: Project Gutenberg #72239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some people may take atypical antipsychotics like quetiapine, which are used to treat many different mental disorders.
Từ trong câu: atypical, people, take, like, use, treat, many, different
«Bipolar I disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373004 (bản sửa đổi 10940262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All synapses which were involved in the diseased personality have now been reduced to an atypical, uniform threshold.
Từ trong câu: atypical, involve, disease, personality, now, reduce, uniform, threshold
Wyman Guin, Beyond Bedlam. Nguồn: Project Gutenberg #51842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes atypical dreams of the dead occur in which even from the first there appears little clash or doubt.
Từ trong câu: atypical, sometimes, dream, dead, occur, even, first, appear
Havelock Ellis, The World of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #59214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each of these disorders begin in childhood and results in an atypical development which impairs several areas of the child’s functioning.
Từ trong câu: atypical, disorder, begin, childhood, result, development, impair, several
«Psycholinguistics/Aphasia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106607 (bản sửa đổi 2630164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Research has shown atypical patterns of brain dynamics often seen in those with neurodevelopmental disorders which is characterized by cognitive inflexibility.
Từ trong câu: atypical, research, show, pattern, brain, dynamic, often, see
«JCCAP FDF/2020», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262457 (bản sửa đổi 2669587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng atypical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| atypical antipsychotics | 20 lần |
| atypical antipsychotic | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atypical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atypical trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ atypical hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atypical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atypical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atypical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atypical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.