Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atypical”

45 câu thật có từ atypical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atypical nghĩa là không điển hình. atypical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not representative of a group, class, or type. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ atypical

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He confirmed that such a number is not atypical for many Japanese classes.

    Từ trong câu: atypical, confirm, number, many, class

    «Global Issues: Japan/Children and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201021 (bản sửa đổi 3523929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The S-curve does not fit this atypical development pattern well.

    Từ trong câu: atypical, be, curve, fit, development, pattern, well

    «Transportation Deployment Casebook/2022/Ontario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443356 (bản sửa đổi 4040654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fact that there are some women who can does not invalidate the general truth—they are atypical.

    Từ trong câu: atypical, fact, woman, general, truth

    Anthony M. Ludovici, Lysistrata. Nguồn: Project Gutenberg #69734. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would never have occurred to me that I might know as much about the diagnosis of atypical children as the psychiatrist.

    Từ trong câu: atypical, psychiatrist, never, occur, know, much, diagnosis, child

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Would obsessing over a traumatic event ever cure any mental illness?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216940 (bản sửa đổi 2010458). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A range of physical symptoms like high heart rate, butterflies in the stomach, muscle tension, shaky hands, even feelings of nauseous are not atypical.

    Từ trong câu: atypical, range, physical, symptom, like, high, heart, rate

    «Motivation and emotion/Book/2015/Depression in adolescence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203638 (bản sửa đổi 2332695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng atypical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atypical antipsychotics20 lần
atypical antipsychotic12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atypical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atypical trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ atypical hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atypical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atypical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atypical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atypical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.