Câu tiếng Anh có từ “atypical”
45 câu thật có từ atypical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atypical nghĩa là không điển hình. atypical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not representative of a group, class, or type. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atypical
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Could you take an alternate exam to replace this atypical low score?
Từ trong câu: atypical, take, alternate, exam, replace, low, score
«Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
The fact that there are some women who can does not invalidate the general truth—they are atypical.
Từ trong câu: atypical, fact, woman, general, truth
Anthony M. Ludovici, Lysistrata. Nguồn: Project Gutenberg #69734. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng atypical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| atypical antipsychotics | 20 lần |
| atypical antipsychotic | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atypical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atypical trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ atypical hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atypical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atypical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atypical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atypical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.