Câu tiếng Anh có từ “ardor”
94 câu thật có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ardor nghĩa là nhiệt tình. ardor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ardor
Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)
Soon after,--for here we are involved in a chronological haze,--he began to "take lessons in penmanship with the most enthusiastic ardor."
Từ trong câu: chronological, soon, involve, begin, take, lesson, enthusiastic, ardor
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was now the surrender of his fortresses and his artillery that he could not stomach, and the victory of Drakenberg raised his once martial ardor to a final flicker.
Từ trong câu: flicker, now, surrender, stomach, victory, raise, once, ardor
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Henceforth he knows what his powers mean, what spiritual air they breathe, what ardors of service clear them of lethargy, relieve them all sense of effort, put them at their best.
Từ trong câu: lethargy, know, power, mean, spiritual, air, breathe, ardor
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why to Augusta to try and get mustered in, but I would always ride back broken hearted and disappointed, my ardor, however, not dampened a bit.
Từ trong câu: dampen, try, get, always, ride, back, break, heart
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ardor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ardor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ardor trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ardor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ardor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ardor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ardor: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.