Câu tiếng Anh có từ “ardor”
104 câu thật có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ardor nghĩa là nhiệt tình. ardor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ardor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"The defeat of their comrades in the west, and the apathy of the peasantry here, would have cooled down warmer ardor than theirs.
Từ trong câu: ardor, defeat, west, cool, down, warm
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This contradicts the notion, which it was attempted to inculcate, that the ardor for reform would relax, at the end of the war.
Từ trong câu: relax, ardor, contradict, notion, attempt, reform, end, war
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why to Augusta to try and get mustered in, but I would always ride back broken hearted and disappointed, my ardor, however, not dampened a bit.
Từ trong câu: dampen, try, get, always, ride, back, break, heart
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ardor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ardor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ardor trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ardor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ardor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ardor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ardor: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.