E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “architect”

173 câu thật có từ architect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: architect nghĩa là kiến trúc sư. architect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who creates plans to be used in making something (such as buildings). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ architect

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Architects decide the size, shape, and what the building will be made from.

    Từ trong câu: architect, decide, size, shape, build, make

    «Architect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13217 (bản sửa đổi 9828773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Architects, Builders, and Owners will find this work valuable in furnishing fresh and useful suggestions.

    Từ trong câu: architect, builder, owner, find, work, valuable, furnish, fresh

    Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Will you be an architect, then?" said Socrates, "for that art requires a learned man.

    Từ trong câu: architect, art, require, learn, man

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That," he was answered, "the architect will take care to prevent."

    Từ trong câu: architect, answer, take, care, prevent

    Friedrich Schiller, The Thirty Years War: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this reason architects and technicians will still invest time in these physical rulers.

    Từ trong câu: technician, reason, architect, still, invest, time, physical, ruler

    «General Engineering Introduction/Error Analysis/Measurement Error», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273560 (bản sửa đổi 4237770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will enjoy this experimental process and the amazing experience of becoming an architect.

    Từ trong câu: experimental, enjoy, process, amaze, experience, become, architect

    «Architecture/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=26381 (bản sửa đổi 2180201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng architect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gothic architect98 lần
pontius the architect30 lần
naval architect61 lần
diocesan architect21 lần
architect claudius24 lần
sculptors architect19 lần
designed by architect63 lần
skilful architect34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ architect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ architect trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ architect hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ architect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ architect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ architect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ architect: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.