Câu tiếng Anh có từ “architect”
195 câu thật có từ architect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: architect nghĩa là kiến trúc sư. architect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who creates plans to be used in making something (such as buildings). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ architect
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Such is the plan of the organ of hearing as an architect might describe it.
Từ trong câu: architect, plan, organ, hear, describe
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be different opinions among the managers and architects.
Từ trong câu: architect, different, opinion, among, manager
«Introduction to Software Engineering/Tools/Bug tracking system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248643 (bản sửa đổi 2060624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has continued above five hundred years, and may it yet continue a noble proof of his consummate skill as an architect!"
Từ trong câu: architect, proof, continue, above, five, hundred, year, noble
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For small erections may be finished by their first architects; grand ones, true ones, ever leave the copestone to posterity.
Từ trong câu: first, true, grand, small, architect, finish, posterity, one
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The typical and, one may suppose, the preferred stylistic vehicle of most Viennese architects in these decades was, indeed, a rather rich High Renaissance mode.
Từ trong câu: stylistic, typical, suppose, prefer, vehicle, architect, decade, indeed
Henry-Russell Hitchcock, Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #70079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But theoretical science may be a science either of judging, like arithmetic, or of ruling and superintending, like that of the architect or master-builder.
Từ trong câu: theoretical, science, either, judge, like, arithmetic, rule, architect
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng architect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ architect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ architect trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ architect hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ architect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ architect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ architect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ architect: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.