Câu tiếng Anh có từ “architect”
171 câu thật có từ architect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: architect nghĩa là kiến trúc sư. architect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who creates plans to be used in making something (such as buildings). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ architect
Famous architects are usually not famous only by chance, but because many people valued their work.
Từ trong câu: architect, famous, usually, chance, because, many, people, value
«Theory of Architecture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6544 (bản sửa đổi 1584593). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This encouraged local engineers and architects to solve a long-standing problem of a crossing over the river.
Từ trong câu: architect, encourage, local, engineer, solve, long, stand, problem
«Ironbridge Gorge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341087 (bản sửa đổi 9757430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Engineers and architects had to understand how well buildings would stand and how much weight a column or wall could support.
Từ trong câu: architect, engineer, understand, well, build, stand, much, weight
«Human Legacy Course/Egyptian Culture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97517 (bản sửa đổi 2027401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng architect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ architect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ architect trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ architect hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ architect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ architect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ architect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ architect: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.