Câu tiếng Anh có từ “architect”
171 câu thật có từ architect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: architect nghĩa là kiến trúc sư. architect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who creates plans to be used in making something (such as buildings). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ architect
Logic is the architect of this region, and for it there is no limit to the admissibility of hypotheses.
Từ trong câu: logic, architect, region, limit, hypothesis
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Graphic artists, architects, and mapmakers tend to be highly spatially intelligent.
Từ trong câu: spatially, graphic, artist, architect, tend, highly, intelligent
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181195 (bản sửa đổi 4664203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In these works, construction of the highest order was used, and the sculptor emulated the architect.
Từ trong câu: emulate, work, construction, high, order, use, architect
J. Collingwood Bruce, The Roman Wall A historical, topographical, and descriptive account of the barrier of the lower isthmus, extending from the Tyne to the Solway, deduced from numerous personal surveys. Nguồn: Project Gutenberg #50364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They knew you as a soldier of the Republic and a crack handball player--not as an eminent architect.
Từ trong câu: handball, know, soldier, republic, crack, player, eminent, architect
Meredith Nicholson, The hope of happiness. Nguồn: Project Gutenberg #68399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng architect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ architect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ architect trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ architect hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ architect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ architect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ architect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ architect: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.