Câu tiếng Anh có từ “archaeologist”
89 câu thật có từ archaeologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archaeologist nghĩa là nhà khảo cổ học. archaeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archaeologist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Archaeologists have found proof that people began living in Japan when the last Ice Age ended.
Từ trong câu: archaeologist, find, proof, people, begin, live, last, ice
«History of Japan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30724 (bản sửa đổi 10973751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, modern archaeologists think that native Britons began farming, making pottery, and settling on their own.
Từ trong câu: archaeologist, however, modern, think, native, begin, farm, make
«Prehistoric Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47793 (bản sửa đổi 9368987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Archaeologists often name different cultural groups they discover after the site where they are first found.
Từ trong câu: archaeologist, often, name, different, cultural, group, discover, site
«History of North America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101270 (bản sửa đổi 10947364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Archaeologists have contributed to these collections as well; many museums contain large collections of human remains.
Từ trong câu: archaeologist, contribute, collection, well, many, museum, contain, large
«Conservation and Naturalism», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Archaeologists have found evidence that knowledge was passed on mainly by showing and doing, not by formal teaching.
Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy bằng chứng cho thấy kiến thức được truyền lại chủ yếu bằng cách thể hiện và thực hành chứ không phải bằng cách giảng dạy chính thức.
Từ trong câu: archaeologist, find, evidence, knowledge, pass, mainly, show, do
«Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Historic ruins are often a good place for archaeologists to search for evidence of the way people used to live.
Từ trong câu: archaeologist, historic, ruin, often, good, place, search, evidence
«Ruins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91915 (bản sửa đổi 10393295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng archaeologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marxist archaeologist | 11 lần |
| processual archaeologist | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archaeologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archaeologist trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ archaeologist hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archaeologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archaeologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archaeologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archaeologist: Hiện tại hoàn thành (25 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.