Câu tiếng Anh có từ “archaeologist”
89 câu thật có từ archaeologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archaeologist nghĩa là nhà khảo cổ học. archaeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archaeologist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All these are points which Archaeologists and Ethnologists may yet determine.
Từ trong câu: archaeologist, point, determine
Anonymous, The American Goliah. Nguồn: Project Gutenberg #6869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The excavating which revealed the ruins of the synagogue was done under supervision of a German archaeologist named Kohl.
Từ trong câu: archaeologist, reveal, ruin, supervision, name
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In recent years, archaeologists have been unearthing increasing amounts of material which contribute to our knowledge of early Africa.
Từ trong câu: archaeologist, recent, year, increase, amount, material, contribute, knowledge
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The archaeologists, whose profession it is to carefully weigh even the slightest tangible evidence which time has spared, long since came to this conclusion.
Từ trong câu: archaeologist, profession, carefully, weigh, even, slight, evidence, time
Maturin M. Ballou, Equatorial America Descriptive of a Visit to St. Thomas, Martinique, Barbadoes, and the Principal Capitals of South America. Nguồn: Project Gutenberg #36963. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng archaeologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marxist archaeologist | 11 lần |
| processual archaeologist | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archaeologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archaeologist trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ archaeologist hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archaeologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archaeologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archaeologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archaeologist: Hiện tại hoàn thành (25 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.