Câu tiếng Anh có từ “archaeologist”
89 câu thật có từ archaeologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archaeologist nghĩa là nhà khảo cổ học. archaeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archaeologist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Evidently you aren't being high-church about a 'qualified archaeologist' entering rooms first," Penrose commented.
Từ trong câu: archaeologist, evidently, high, church, qualified, enter, room, first
H. Beam Piper, Omnilingual. Nguồn: Project Gutenberg #19445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Archaeologists do not agree about why people used these different shapes.
Từ trong câu: archaeologist, agree, people, use, different, shape
«Hand axe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244025 (bản sửa đổi 10734684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Archaeologists have found evidence that knowledge was passed on mainly by showing and doing, not by formal teaching.
Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy bằng chứng cho thấy kiến thức được truyền lại chủ yếu bằng cách thể hiện và thực hành chứ không phải bằng cách giảng dạy chính thức.
Từ trong câu: archaeologist, find, evidence, knowledge, pass, mainly, show, do
«Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Archaeologists have found many game boards and playing pieces, though they have not yet figured out the games’ rules.
Từ trong câu: archaeologist, find, many, game, board, play, piece, though
«Human Legacy Course/Egyptian Culture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97517 (bản sửa đổi 2027401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Currently, archaeologists are not sure why this happened.
Từ trong câu: archaeologist, currently, sure, happen
«Human history», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42874 (bản sửa đổi 10949615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Cathedral is not worth seeing to an ordinary observer, though I dare say Archaeologists find it has its own private merits. . . .
Từ trong câu: archaeologist, cathedral, worth, see, ordinary, observer, though, dare
Edward FitzGerald, Letters of Edward FitzGerald, in Two Volumes. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #20452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng archaeologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marxist archaeologist | 11 lần |
| processual archaeologist | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archaeologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archaeologist trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ archaeologist hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archaeologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archaeologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archaeologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archaeologist: Hiện tại hoàn thành (25 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.