Câu tiếng Anh có từ “appal”
150 câu thật có từ appal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appal nghĩa là kinh khủng. appal là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Her name was Christine Zduleczna; she has been working in the most appalling parts of this unhappy country for nearly two years.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, name, work, part, unhappy, country
Coningsby Dawson, It Might Have Happened to You A Contemporary Portrait of Central and Eastern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #52452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was one of those self-taught men, whose force of intellect breaks through the most appalling obstacles, and rises unaided to skill and reputation.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, self, teach, man, force, intellect
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
License, crime, and disorder of the most appalling character marked their steps.
Từ trong câu: appalling, disorder, appal, appall, license, crime, character, mark
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In conclusion, we cannot refrain from noticing the firmness and presence of mind evinced by Captain Burgess under the most appalling circumstances.
Từ trong câu: refrain, appalling, firmness, appal, appall, conclusion, can, notice
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I heard upon the tempest, above that awful whistling, a wild mad laugh that rang against the cliff, weirdly appalling.
Từ trong câu: mad, awful, cliff, appalling, appal, whistle, appall, hear
Jack Williamson, The alien intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #73724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If not that, then her remarks, always uttered in the tone of scathing contempt, were of the most appalling inanity.
Nếu không phải vậy, thì những nhận xét của cô, luôn được thốt ra với giọng khinh miệt gay gắt, là điều vô lý kinh khủng nhất.
Từ trong câu: scathing, remark, always, utter, tone, contempt, appal
Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appal trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ appal hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appal: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.