E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appal”

145 câu thật có từ appal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appal nghĩa là kinh khủng. appal là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • From the contemplation of these one turns away appalled, for they die in utter solitude.

    Từ trong câu: appall, appal, turn, away, die, utter, solitude

    Various, The Catholic World, Vol. 01, April to September, 1865 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #39367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The economic situation of the peasants was appalling, but without organization, each splinter sought its own objectives.

    Từ trong câu: splinter, appal, economic, situation, peasant, organization, seek, objective

    «Russian Revolution/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=12581 (bản sửa đổi 2108700). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was not the price, but the stipulation demanded that appalled me.

    Từ trong câu: stipulation, price, demand, appal

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Words cannot describe the appalling noise which denoted each hit.

    Từ trong câu: denote, appalling, hit, appal, each, noise, appall, word

    Sven Anders Hedin, With the German armies in the West. Nguồn: Project Gutenberg #79238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Probably worst of all, for it has its usual appalling pervasiveness, is his almost absolute want of humour.

    Từ trong câu: pervasiveness, probably, bad, usual, appal, almost, absolute, want

    George Saintsbury, A History of the French Novel, Vol. 2 To the Close of the 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #27872. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By a mighty effort he restrained himself, but the ferocity of his face was appalling.

    Từ trong câu: ferocity, mighty, effort, himself, face, appal

    J. W. Duffield, Bert Wilson at Panama. Nguồn: Project Gutenberg #33232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng appal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
appal the stoutest57 lần
appal spectacle60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appal trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ appal hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appal: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.