Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appal”

150 câu thật có từ appal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appal nghĩa là kinh khủng. appal là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Following will be poor performances at class, appalling results in exams and poor relation with teachers.

    Từ trong câu: appal, follow, poor, performance, class, result, exam, relation

    «Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, he discovers some truths about his father, and is appalled that someone could treat another person that way.

    Từ trong câu: appal, now, discover, truth, father, someone, treat, another

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83375 (bản sửa đổi 4340637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We comment elsewhere that Hermione likely would be appalled to know that she was helping the Twins with their efforts, even indirectly.

    Từ trong câu: appal, comment, elsewhere, likely, know, help, twin, effort

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83354 (bản sửa đổi 4292495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even Norah sat motionless, forgetting to push him away, forgetting everything but the appalling nature of the news which she had just heard.

    Ngay cả Norah cũng ngồi bất động, quên đẩy anh ra, quên hết mọi thứ ngoại trừ bản chất kinh hoàng của tin tức cô vừa nghe được.

    Từ trong câu: appalling, even, sit, motionless, forget, push, away, everything

    George de Horne, Mrs. Vaizey, Sisters Three. Nguồn: Project Gutenberg #21103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng appal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
appal the stoutest57 lần
appal spectacle60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appal trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ appal hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appal: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.