Câu tiếng Anh có từ “appal”
150 câu thật có từ appal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appal nghĩa là kinh khủng. appal là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Appalled, he confronts Isaac, saying, “What is this you have done to us?
Từ trong câu: appal, confront, say
«The Ten Commandments/You shall not commit adultery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244044 (bản sửa đổi 4296756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The NSW government has reacted to the event by calling the vandalism an appalling and insulting crime.
Từ trong câu: appal, government, react, event, call, insult, crime
«Vandals deface Australia's Myall Creek memorial», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3889 (bản sửa đổi 4829467). · English Wikinews · CC BY 2.5
Her name was Christine Zduleczna; she has been working in the most appalling parts of this unhappy country for nearly two years.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, name, work, part, unhappy, country
Coningsby Dawson, It Might Have Happened to You A Contemporary Portrait of Central and Eastern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #52452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the children, who are too small to appreciate what their loss has been, absorb from their mothers this characteristic composure that is appalling.
Từ trong câu: appreciate, appalling, characteristic, absorb, appal, loss, appall, even
Edward R. Coyle, Ambulancing on the French front. Nguồn: Project Gutenberg #77797. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During this effort the tenement houses licensed for homework in New York City alone have reached the appalling number of twelve thousand.
Từ trong câu: homework, effort, house, license, new, city, alone, reach
Academy of Political Science in the City of New York, The economic position of women. Nguồn: Project Gutenberg #68759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appal trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ appal hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appal: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.