Câu tiếng Anh có từ “amused”
172 câu thật có từ amused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amused nghĩa là thích thú. amused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasantly occupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amused
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I could not but see that Mr. Crawford amused himself in gallantries which did mean nothing.”
Từ trong câu: amused, see, mr, amuse, himself, mean, nothing
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do a flit--find something else to keep you amused until I can join you."
Từ trong câu: flit, amused, find, something, else, keep, amuse, until
E. E. Smith, Children of the lens. Nguồn: Project Gutenberg #70483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could only say that she wanted to know, and Richard was sufficiently amused to answer.
Từ trong câu: amuse, amused, want, know, sufficiently, answer
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was looking up, and we were smiling down upon him, amused; at least, I can answer for myself.
Từ trong câu: amuse, amused, look, up, smile, down, least, answer
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amused at her promptitude, I could do nothing less than promise to go for her cask directly after dinner.
Từ trong câu: amuse, amused, nothing, less, promise, go, directly, dinner
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“What makes you behave so?” said St. Clare, who could not help being amused with the child’s expression.
Từ trong câu: amuse, behave, amused, make, help, expression
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I think you and I could do as well as that if we tried,” returned Jo, amused at his admiration of the trash.
Từ trong câu: trash, return, admiration, amused, think, well, try, amuse
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amused trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ amused hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amused: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.