Câu tiếng Anh có từ “amused”
172 câu thật có từ amused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amused nghĩa là thích thú. amused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasantly occupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amused
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"I was thinking the same about you, Wenna," the mother answered with an amused look.
Từ trong câu: amused, think, mother, answer, amuse, look
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was looking at her intently, with an amused smile on his lips.
Từ trong câu: amuse, amused, look, intently, smile, lip
B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride. Nguồn: Project Gutenberg #72550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was looking up, and we were smiling down upon him, amused; at least, I can answer for myself.
Từ trong câu: amuse, amused, look, up, smile, down, least, answer
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
James Perry, one of the dozen Americans on board, was leaning over the rail watching it all with an amused smile.
Từ trong câu: amuse, rail, dozen, amused, board, lean, watch, smile
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He looked very pleased and half amused as it was going on; but perhaps he may have been reading some interesting anecdote in his guidebook.
Từ trong câu: amuse, guidebook, pleased, amused, look, please, half, go
O. F., Mrs. Walton, Was I right?. Nguồn: Project Gutenberg #75393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While we were discussing birds, Terry asked them if they used feathers for their hats, and they seemed amused at the idea.
Từ trong câu: used, amuse, hat, bird, amused, discuss, if, while
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amused trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ amused hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amused: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.