Câu tiếng Anh có từ “amused”
172 câu thật có từ amused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amused nghĩa là thích thú. amused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasantly occupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amused
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I may here remark, perhaps, a fact which amused me greatly.
Từ trong câu: amused, remark, perhaps, fact, amuse, greatly
Marie E. Zakrzewska, A Woman's Quest: The life of Marie E. Zakrzewska, M.D.. Nguồn: Project Gutenberg #67504. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was afraid when I asked the question that it might irritate him, but he seemed amused, and even pleased.
Từ trong câu: irritate, amused, afraid, ask, question, seem, amuse, even
H. R. Knickerbocker, Is Tomorrow Hitler's? 200 Questions on the Battle of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #66251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I hope I may suppose that you would not be amused if they did me any harm.”
Từ trong câu: amuse, harm, amused, hope, suppose
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was just a little silly in those days--surely I may say it now--and I was very fond of being amused.
Từ trong câu: silly, surely, amused, little, day, now, fond, amuse
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked very pleased and half amused as it was going on; but perhaps he may have been reading some interesting anecdote in his guidebook.
Từ trong câu: amuse, guidebook, pleased, amused, look, please, half, go
O. F., Mrs. Walton, Was I right?. Nguồn: Project Gutenberg #75393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amused trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ amused hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amused: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.