Câu tiếng Anh có từ “amused”
172 câu thật có từ amused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amused nghĩa là thích thú. amused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasantly occupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amused
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Oh no; it would be only to make fun, and your father would understand it and be as much amused as any one else.”
Từ trong câu: amused, make, fun, father, understand, much, amuse, else
Martha Finley, Elsie's Friends at Woodburn. Nguồn: Project Gutenberg #67309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course I would, Uncle Jabez," said Mr. Birchard kindly, but with an amused twinkle in his eyes.
Từ trong câu: twinkle, amused, course, uncle, mr, kindly, amuse, eye
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her simplicity, that once would have amused him, now had something in it that at once touched and alarmed him.
Từ trong câu: simplicity, amused, once, amuse, now, something, touch, alarm
Geraldine Bonner, Tomorrow's tangle. Nguồn: Project Gutenberg #67521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A more English son, every bit as devoted to his mother as Ruben was, would have been disgusted and amused; Sên saw red.
Từ trong câu: amuse, devoted, amused, disgust, son, devote, every, bit
Louise Jordan Miln, Ruben and Ivy Sên. Nguồn: Project Gutenberg #77722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you, my friend, would be far more amused with the journal of Clerval, who observed the scenery with an eye of feeling and delight, than in listening to my reflections.
Từ trong câu: scenery, amuse, amused, friend, far, journal, observe, eye
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amused trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ amused hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amused: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.