Câu tiếng Anh có từ “amused”
168 câu thật có từ amused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amused nghĩa là thích thú. amused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasantly occupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amused
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do a flit--find something else to keep you amused until I can join you."
Từ trong câu: flit, amused, find, something, else, keep, amuse, until
E. E. Smith, Children of the lens. Nguồn: Project Gutenberg #70483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She caught the amused glance of Rador; drew herself aside half-haughtily.
Từ trong câu: amuse, amused, catch, glance, draw, herself, aside, half
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was very much amused by the debates in Parliament, with regard to our "military promenade," as some of the papers call it.
Từ trong câu: promenade, amused, much, amuse, debate, parliament, regard, military
T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And she gazed upon us from the serene heights of green sward with an amused, patronizing smile.
Từ trong câu: serene, patronize, patronizing, amused, gaze, height, green, amuse
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amused trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ amused hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amused: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.