Câu tiếng Anh có từ “amused”
172 câu thật có từ amused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amused nghĩa là thích thú. amused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasantly occupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amused
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The reader has gone slumming, and must be shocked in order to be amused.
Từ trong câu: shocked, amused, reader, go, shock, order, amuse
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have often been amused to witness the singular manner in which they make their purchases.
Từ trong câu: purchase, singular, amused, often, amuse, witness, manner, make
E. Gould Buffum, Six months in the gold mines. Nguồn: Project Gutenberg #71574. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Recently they have discovered that the great body of their audiences came only to be amused, and they have therefore imposed an admission fee.
Từ trong câu: admission, fee, amused, recently, discover, great, body, audience
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Williams and Walker, Negro comedians, have long amused large audiences, both white and coloured.
Từ trong câu: amuse, comedian, walker, amused, long, large, audience, white
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"For more than twenty years I have amused my compulsory leisure with collecting these curious physical signatures in this town.
Từ trong câu: compulsory, amuse, collect, signature, physical, amused, leisure, curious
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amused trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ amused hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amused: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.