Câu tiếng Anh có từ “amino”
78 câu thật có từ amino hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amino nghĩa là gốc -NH2. amino là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the radical -NH2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amino
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The amino acids of a protein can be identified if the protein is hydrolysed.
Từ trong câu: amino, acid, protein, identify
«IB Chemistry/Human Biochemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141220 (bản sửa đổi 4539209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The individual amino acid sequence can be searched through the web browser.
Từ trong câu: amino, individual, acid, sequence, search, web, browser
«Structural Biochemistry/Bioinformatics/Sequences Alignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175125 (bản sửa đổi 4102568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can also be used to synthesize single stranded oligodeoxyribo-nucleotides as well as incorporating additional amino acids into proteins.
Từ trong câu: amino, use, single, strand, well, incorporate, additional, acid
«Structural Biochemistry/T4 RNA Ligase», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175439 (bản sửa đổi 1543340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Essential amino acids are the amino acids that the body cannot synthesize by itself or cannot make in adequate quantities.
Từ trong câu: amino, essential, acid, body, can, itself, make, adequate
«Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283222 (bản sửa đổi 4447541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Glycine is the smallest amino acid and can fit into all structures so it does not favor the helix formation in particular.
Từ trong câu: helix, small, amino, acid, fit, structure, favor, formation
«Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even in small amounts amino groups could be fatal towards an individual.
Từ trong câu: fatal, even, small, amount, amino, group, toward, individual
«Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283222 (bản sửa đổi 4447541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Specifically, amino acids can be separated into two groups according to the futures of their carbon fragments following deamination.
Từ trong câu: specifically, future, acid, carbon, amino, separate, group, accord
«Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283222 (bản sửa đổi 4447541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng amino
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amino
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amino trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ amino hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amino xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amino gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amino?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amino: can và could (7 câu), There is và there are (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.