Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amino”

78 câu thật có từ amino hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amino nghĩa là gốc -NH2. amino là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the radical -NH2. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amino

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This would occur if there is amino acid starvation or there has been a virus infection.

    Từ trong câu: amino, occur, acid, starvation, virus, infection

    «An Introduction to Molecular Biology/Protein synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247394 (bản sửa đổi 4582297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are twenty different common types of amino acid.

    Từ trong câu: amino, twenty, different, common, type, acid

    «Biochemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5771 (bản sửa đổi 10345930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are a total of nine essential amino acids.

    Từ trong câu: amino, total, nine, essential, acid

    «Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283222 (bản sửa đổi 4447541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Core histones are highly conserved proteins, that is, there are very few differences among the amino acid sequences of the histone proteins of different species.

    Từ trong câu: amino, core, highly, conserve, protein, difference, among, acid

    «Histone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242006 (bản sửa đổi 10941236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are typically presented as twenty to twenty two common amino acids.

    Từ trong câu: acid, amino, typically, present, twenty, common

    «Structural Biochemistry/Other Non-Common Amino Acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242488 (bản sửa đổi 3348597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is typically considered twenty-two primary amino acids.

    Từ trong câu: acid, primary, amino, typically, consider, twenty

    «Structural Biochemistry/Other Non-Common Amino Acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242488 (bản sửa đổi 3348597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In an identity matrix, the two sequences are given a point for every time there is an exact match in amino acids.

    Trong ma trận nhận dạng, hai chuỗi được cho một điểm mỗi khi có sự trùng khớp chính xác về axit amin.

    Từ trong câu: sequence, matrix, identity, acid, amino, exact, match, give

    «Structural Biochemistry/Bioinformatics/Sequences Alignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175125 (bản sửa đổi 4102568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng amino

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amino acids2.308 lần
amino acid1.818 lần
essential amino189 lần
hydrophobic amino37 lần
nonessential amino27 lần
sequence of amino63 lần
aromatic amino28 lần
terminal amino31 lần
hydrophilic amino13 lần
alpha amino23 lần
acidic amino12 lần
polar amino23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amino

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amino trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ amino hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amino xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amino gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amino?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amino: can và could (7 câu), There is và there are (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.