Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amino”

78 câu thật có từ amino hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amino nghĩa là gốc -NH2. amino là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the radical -NH2. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amino

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, this amino acid does not need to be the one in wild-type.

    Từ trong câu: amino, however, acid, need, wild, type

    «Structural Biochemistry/Function Attribution of Gene & Gene Products», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281832 (bản sửa đổi 2443858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Glycine is the smallest amino acid and can fit into all structures so it does not favor the helix formation in particular.

    Từ trong câu: helix, small, amino, acid, fit, structure, favor, formation

    «Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Incomplete proteins do not contain all essential amino acids, or not in sufficient quantities.

    Từ trong câu: incomplete, sufficient, quantity, essential, acid, amino, protein, contain

    «Fundamentals of Human Nutrition/Defining Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283103 (bản sửa đổi 4351802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng amino

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amino acids2.308 lần
amino acid1.818 lần
essential amino189 lần
hydrophobic amino37 lần
nonessential amino27 lần
sequence of amino63 lần
aromatic amino28 lần
terminal amino31 lần
hydrophilic amino13 lần
alpha amino23 lần
acidic amino12 lần
polar amino23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amino

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amino trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ amino hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amino xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amino gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amino?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amino: can và could (7 câu), There is và there are (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.