Câu tiếng Anh có từ “amino”
78 câu thật có từ amino hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amino nghĩa là gốc -NH2. amino là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the radical -NH2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amino
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These amino acids have many interesting properties which will be discussed in the next sections.
Từ trong câu: amino, acid, many, interest, property, discuss, next, section
«Structural Biochemistry/Proteins/Amino Acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212913 (bản sửa đổi 4621155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each unique amino acid sequence produces a specific structure, which has unique properties.
Từ trong câu: amino, unique, acid, sequence, produce, specific, structure, property
«An Introduction to Molecular Biology/Function and structure of Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248874 (bản sửa đổi 4668846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is made up of amino acids, which make the fibers strong and hard to break.
Từ trong câu: amino, make, up, acid, fiber, strong, hard, break
«Silk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4719 (bản sửa đổi 10949975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the pH which gives the amino acid an overall neutral charge.
Từ trong câu: ph, amino, give, acid, overall, neutral, charge
«IB Chemistry/Human Biochemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141220 (bản sửa đổi 4539209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It also allows the selective transport of molecules such as glucose and amino acids which are crucial to nerve function.
Nó cũng cho phép vận chuyển có chọn lọc các phân tử như glucose và axit amin rất quan trọng đối với chức năng thần kinh.
Từ trong câu: selective, crucial, molecule, transport, acid, amino, allow, nerve
«Blood–brain barrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441211 (bản sửa đổi 10952329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng amino
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amino
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amino trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ amino hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amino xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amino gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amino?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amino: can và could (7 câu), There is và there are (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.