Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alliance”

213 câu thật có từ alliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alliance nghĩa là liên minh. alliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being allied or confederated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alliance

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But loved, as he desired to intimate, without the least hope, the least prospect of alliance.

    Từ trong câu: alliance, intimate, prospect, love, desire, least, hope

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, such alliances were deemed highly honorable, and were often sought by the daughters of the most distinguished chiefs.

    Từ trong câu: alliance, deem, honorable, fact, highly, often, seek, daughter

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He married Sarah Houghton, thus effecting an alliance between two of the most prominent families who organized the town of Lancaster.

    Từ trong câu: alliance, organized, prominent, married, thus, effect, family, organize

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this strange alliance, however, is due the formation of the most remarkable literary salon of the present age.

    Từ trong câu: salon, strange, alliance, however, due, formation, remarkable, literary

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were he to win, it would be the greatest catastrophe that has befallen democracy since the day of the Holy Alliance and its ascendency.

    Từ trong câu: catastrophe, win, great, democracy, since, day, holy, alliance

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alliance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
matrimonial alliance235 lần
triple alliance176 lần
defensive alliance137 lần
treaty of alliance202 lần
quadruple alliance63 lần
alliance offensive97 lần
belle alliance99 lần
strategic alliance48 lần
therapeutic alliance39 lần
wrestling alliance48 lần
holy alliance192 lần
democratic alliance59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alliance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alliance trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ alliance hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alliance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alliance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alliance: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.