Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agony”

307 câu thật có từ agony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agony nghĩa là sự đau đớn. agony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense feelings of suffering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agony

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The Angel of the Agony can be sung by the same bass who sings the Priest.

    Từ trong câu: agony, angel, sing, priest

    «The Dream of Gerontius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338395 (bản sửa đổi 10764145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had not the faintest idea of the agony of love and fear in Mrs. Middleton's heart as she passed him.

    Từ trong câu: agony, idea, love, fear, mr, heart, pass

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man was a convict of a peculiarly repulsive type, and seemed to be racked by the keenest throes of agony.

    Từ trong câu: agony, keen, rack, convict, man, type, seem

    Adolphe Danziger, The last test. Nguồn: Project Gutenberg #70606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wretch expiated a life of guilt by the most horrible agonies.

    Từ trong câu: guilt, agony, horrible, life

    Henry Smith, 1863-1943 [Editor] Williams, The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17. Nguồn: Project Gutenberg #73369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of all the ills to which the human frame is liable, the agony of suspense is the most intolerable.

    Từ trong câu: liable, agony, ill, human, frame

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When one is suffering an insupportable agony, he catches at the flimsiest delusions for momentary relief.

    Từ trong câu: momentary, suffer, agony, catch, relief

    Alice Ilgenfritz Jones, Unveiling a Parallel: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I listened to this discourse with the extremest agony.

    Từ trong câu: discourse, listen, agony

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was very little uncertainty to be struggled with, the most unnerving of all agonies.

    Từ trong câu: unnerving, little, uncertainty, struggle, unnerve, agony

    G. P. R., 1801?-1860 James, The Fate: A Tale of Stirring Times. Nguồn: Project Gutenberg #51455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng agony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agony of suspense340 lần
mortal agony401 lần
mental agony443 lần
agony of grief368 lần
agony of terror363 lần
agony of remorse179 lần
agony of apprehension176 lần
writhing in agony112 lần
agony of despair260 lần
excruciating agony100 lần
intense agony177 lần
shriek of agony115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agony trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ agony hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agony: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.