Câu tiếng Anh có từ “affectation”
109 câu thật có từ affectation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affectation nghĩa là sự ảnh hưởng. affectation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberate pretense or exaggerated display. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affectation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is a mere affectation to suppose that a book can come into the world without an author.
Từ trong câu: affectation, mere, suppose, book, come, world, author
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They walked without affectation: you could imagine that the spirit of Modesty herself had taught them that quiet demeanor.
Từ trong câu: affectation, walk, imagine, spirit, herself, teach, quiet
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This distortion may be due to affectation or to ignorance, but in either case we could well do without it.
Từ trong câu: distortion, due, affectation, ignorance, either, case, well
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Respecting these very extraordinary manifestations I strove in vain to form any satisfactory theory—I could not refer them to affectation or trick.
Từ trong câu: satisfactory, refer, affectation, respect, extraordinary, vain, form, theory
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The affectation of framing the fifth article in negative expressions cannot but be suspicious, etc.
Từ trong câu: negative, fifth, suspicious, affectation, frame, article, expression, can
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But any one can see that this is a mere form, of which the affectation grows wearisome as the work advances.
Từ trong câu: wearisome, see, mere, form, affectation, grow, work, advance
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affectation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectation trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ affectation hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affectation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectation: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.