E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affectation”

90 câu thật có từ affectation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affectation nghĩa là sự ảnh hưởng. affectation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberate pretense or exaggerated display. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng affectation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • affectation of indifference110 lần
  • affectation of carelessness35 lần
  • affectation of humility38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectation trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ affectation hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affectation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectation: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.