Câu tiếng Anh có từ “affectation”
90 câu thật có từ affectation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affectation nghĩa là sự ảnh hưởng. affectation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberate pretense or exaggerated display. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affectation
It would, however, be mere affectation to ignore the seal approbation which has been placed on these efforts.
Từ trong câu: affectation, however, mere, ignore, seal, place, effort
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be an affectation in me to dissemble the pleasure I feel on receiving this kind address.
Từ trong câu: dissemble, affectation, pleasure, feel, receive, kind, address
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many men would have concealed their disquietude by an affectation of sudden appetite, or by bullying the waiter, or by abrupt departure from the scene.
Từ trong câu: appetite, bully, waiter, affectation, many, man, conceal, sudden
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some are natural, while others would seem to be the result of some inexplicable affectation.
Từ trong câu: inexplicable, natural, other, seem, result, affectation
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any touch of light on those hands would rupture the totality and jeopardise the colour-harmony, rare without suspicion of exaggeration or affectation.
Từ trong câu: jeopardise, touch, light, hand, color, harmony, rare, suspicion
George Moore, Modern Painting. Nguồn: Project Gutenberg #8162. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affectation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectation trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ affectation hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affectation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectation: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.